báo bờm

báo bờm

Con báo bờm đang chạy rất nhanh trên thảo nguyên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thú ăn thịt thuộc họ mèo, lông màu vàng với nhiều đốm đen tròn đặc biệt một bờm lông ngắn dọc theo sống lưng: "báo bờm" tên gọi dân gian để chỉ loài báo săn, sinh sống chủ yếucác vùng đồng cỏ châu Phi một phần Trung Đông, nổi tiếng với tốc độ chạy nhanh nhất trên cạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Báo bờm một trong những kẻ săn mồi hiệu quả nhất trên thảo nguyên. (Loài vật này khả năng săn bắt rất thành công.)
    • Nhờ có thân hình mảnh mai đôi chân dài, báo bờm có thể đạt tốc độ đáng kinh ngạc. (Đặc điểm cơ thể giúp chạy cực nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tốc độ của báo bờm": cụm từ thường dùng để von về tốc độ rất nhanh.
    • Anh ấy chạy nhanh như tốc độ của báo bờm. (Anh ấy chạy cực kỳ nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Báo săn: tên gọi khác phổ biến hơn cho cùng một loài vật.
  • Báo gêpa: tên gọi được phiên âm từ tiếng nước ngoài (cheetah).
Từ đồng nghĩa
  • Báo săn: chỉ cùng một loài động vật.
  • Báo gêpa: tên gọi khác của cùng loài.
Thành ngữ liên quan
  • Nhanh như báo bờm: so sánh để chỉ sự nhanh nhẹn, tốc độ cao.
    • Cậu vận động viên đó bơi nhanh như báo bờm. (Cậu ấy bơi rất nhanh.)